BIRD OUTSIDE

Alden Marin
________________________

CON CHIM NGOÀI KIA

Translated into Vietnamese by Phạm Kiều Tùng

 

 
 

 

 

 



That bird outside
A mocker [*] or a nightingale, I think
Just keeps singing, no matter what;
Resilient, inspired, unstoppable
It's 3:16 a.m.
And he's going off
With plenty to sing about
Highs, lows, and extended solos
Articulate tweetering [**] –
What's going on
Inside that little brain?
I can only guess
He's performing for a mate
Or to the bright moon or stars
Or even for some reason
He hasn't figured out
But he's singing anyway
A true crie de cœur
Like Chopin, Bach, or Brahms
That's my kind of bird –
Proud, undaunted, deep repertoire
That he's making up out there
For anyone who will listen
Possessed of total confidence
And a certain ego, no matter
How deep or long the darkness
He's determined to remain
A bright spot on the night
And I'm liking that.


 

________

Biography
________

 

 

Last modified on 01/30/2007 6:00 PM
© 2004 2010 www.thotanhinhthuc.org.
MUCLUC

 

 

 

 

 

 

 

 

Con chim ngoài kia
Chim hót nhại [*] hay chim sơn ca, tôi đoán vậy
Vẫn hót, bất kể mọi chuyện;
Kiên cường, đầy cảm hứng, chẳng thể bị ngừng dứt
Lúc này là 3 giờ 16 phút sáng.
Và chú chim bay đi
Với biết bao điều để hót
Giọng bổng, giọng trầm, và những khúc đơn ca kéo dài
Hót líu lo nhưng lưu loát [**] –
Điều gì diễn ra
Bên trong bộ não nhỏ xíu đó?
Tôi chỉ thể phỏng đoán
Chú chim đang diễn tấu để gọi bạn đời
Hoặc để gửi tới vầng trăng sáng hoặc những vì sao
Hoặc thậm chí vì lí do nào
Chính chú cũng không rõ
Nhưng dù sao chú vẫn hót
Một crie de cœur chân thật
Như Chopin, Bach, hoặc Brahms
Loài chim tôi hằng yêu mến –
Vốn tiết mục đầy tự hào, ngoan cường, thâm hậu
Mà chú chim sáng tạo đâu đó
Cho bất kì ai sẽ nghe
Có được lòng tự tin hoàn toàn
Và một bản ngã riêng nào, bất kể
Bóng đêm sâu hun hút hoặc dài lâu chừng nào
Chú chim quyết vẫn là
Một đốm sáng trên nền đêm
Và tôi thích thế.

 

Chú thích

crie de cœur: tiếng lòng (tiếng Pháp)

[*] Không có từ mocker theo nghĩa mockingbird
(chim hót nhại), nhưng tác giả sử dụng … poetic liberty,
để tạo ra từ ngắn hơn chỉ loài chim này.

Trích email: Yes, Mocker is short for MOCKINGBIRD ...
I just sort of named or REnamed the Mockingbird
in the poem a MOCKER, using poetic liberty ...
making up my own shorter word for the bird ...


[**] Không có động từ tweeter (chỉ có danh từ tweeter,
là cái loa loudspeaker). Hoặc động từ to tweet (chim kêu
chiêm chiếp), hoặc động từ to twitter (chim hót líu lo).

Tác giả giải thích “articulate tweetering” như sau:
Articulate tweetering ... that means that the SONG
of the SONGBIRD (the mockingbird) is ARTICULATE ...
tweetering is (literally) WHAT BIRDS DO...
they go tweet tweet tweet ... it's an APPROXIMATION
of their natural sound ... the Mockingbird's song is
very complex, long and involved, so I viewed that
as "articulate" Again, taking poetic liberties ...